DỊCH TIẾNG ANH NGÀNH XÂY DỰNG, THẦU, DỰ ÁN

Dịch tiếng anh ngành xây dựng, thầu, dự án là một trong các dịch vụ dịch thuật chuẩn của Bonsam. Lĩnh vực xây dựng, dự án hiện nay đang phát triển mạnh mẽ. Hệ thông hạ tầng cơ sở, giao thông ngày càng mở rộng và hoàn thiện. Các dự án quốc tế vì thế cần được dịch thuật chuẩn để các kỹ sư có thể nắm bắt được và hoàn thành tốt công việc. Đến với dịch thuật BONSAM, bạn hoàn toàn an tâm về chất lượng và dịch vụ dịch thuât. BONSAM cam kết truyền tải đúng, chuẩn cả câu từ lẫn ý nghĩa bản gốc của nó.

Dịch tiếng anh ngành xây dựng 1BONSAM dịch tiếng anh ngành xây dựng các lĩnh vực tiêu biểu

  • Dịch thuật xây dựng dân dụng, xây dựng công nghiệp
  • Dịch thuật các bản vẽ tư vấn thiết kế, dịch hồ sơ tham gia đấu thầu & mời thầu các dự án đặc biệt liên quan tới các nhà thầu nước ngoài
  • Dịch các hợp đồng xây dựng: BOT, BTO, BT
  • Dịch các thỏa thuận, hợp tác quốc tế
  • Hồ sơ dự thầu gói thầu xây dựng; tài liệu về Vật liệu xây dựng, Công nghệ xây dựng, Biện pháp thi công, Xây dựng cầu đường, Dự toán công trình, Bản vẽ thiết kế, Quy chuẩn xây dựng Việt Nam

dịch tiếng anh ngành xây dựng 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đội ngũ dịch thuật của Bonsam là những người giỏi ngoại ngữ, có kinh nghiệm thực tế, có kiến thức về xây dựng đảm bảo truyền tải đúng thông tin chuyên ngành và linh hoạt trong cách chuyển ngữ.

1 số từ vựng khi bạn cần dịch tiếng anh ngành xây dựng

– Angle brace/angle tie in the scaffold: thanh giằng góc ở giàn giáo

– Architecture: kiến trúc

– Architectural: thuộc về kiến trúc

– Apprentice: người học việc

B – Building site: công trường xây dựng

– Basement of tamped (rammed) concrete: móng làm bằng
cách đổ bê tông

– Bricklayer’s labourer: thợ phụ nề

– Brick wall: tường gạch

– Brick: gạch

– Bag of cement: bao xi măng

– Bricklayer: thợ nề

C – Cover (boards) for the staircase: tấm che lồng cầu thang

– Carcase: khung sườn nhà

– Concrete floor: sàn bê tông

– Cellar window: các bậc cầu thang bên ngoài tầng hầm

– Concrete base course: cửa sổ tầng hầm

– Culvert: ống dây điện ngầm; cống

– Contractor: nhà thầu

– Carpenter: thợ mộc

– Craftsman: nghệ nhân

– Chemical engineer: kỹ sư hóa

– Civil engineer: kỹ sư xây dựng dân dụng

– Construction engineer: kỹ sư xây dựng

– Construction group: đội xây dựng

– Consultant: tư vấn

– Contracting officer’s representative: đại diện viên chức quản lý hợp đồng

– Contracting officer: viên chức quản lý hợp đồng

D – Drainage system: hệ thống thoát nước

– Drainage: thoát nước

E – Electricity: điện

– Electrical: thuộc về điện

– Electrician: thợ điện

– Electrical engineer: kỹ sư điện

G – Guard board: tấm chắn, tấm bảo vệ

– Ground floor: tầng trệt

H – Hollow block wall: tường xây bằng gạch lỗ

– Heating system: hệ thống sưởi

– Heavy equipment: thiết bị thi công

I – Interior decoration: trang trí nội thất
J – Jamb: thanh đứng khuôn cửa
L – Ledger: gióng ngang ở giàn giáo

– Landscape: xây dựng vườn hoa

– Lintel (window head): rầm đỡ cửa sổ hoặc cửa ra vào

M – Mechanics: cơ khí, cơ khí học

– M&E: Điện – Nước

– Mortar trough: chậu vữa

– Mate: thợ phụ

– Mechanical engineer: kỹ sư cơ khí

O – Owner: chủ đầu tư

– Owner’s representative: đại diện chủ đầu tư

– Officer in charge of safe and hygiene: người phụ trách vệ sinh an toàn lao động và môi trường

P – Power: điện (nói về năng lượng)

– Plumbing system: hệ thống cấp nước

– Putlog (putlock): thanh giàn giáo

– Platform railing: lan can/tay vịn sàn (bảo hộ lao động)

– Plank platform: sàn lát ván

– Plants and equipment: xưởng và thiết bị

– Plasterer: thợ hồ

– Plumber: thợ ống nước

– People on site: nhân viên ở công trường

Q – Quality engineer: kỹ sư đảm bảo chất lượng

– Quantity surveyor: dự toán viên

S – Soil boring: khoan đất

– Structural: thuộc về kết cấu

– Structure: kết cấu

– Storm-water/ rainwater: nước mưa

– Sewerage: hệ thống ống cống

– Sewer: ống cống

– Sewage: nước thải trong cống

– Soil investigation: thăm dò địa chất

– Specialized trade: chuyên ngành

– Scaffolding joint with chain: giàn giáo liên hợp

– Scaffold pole (scaffold standard): cọc giàn giáo

– Supervisor: giám sát

– Site engineer: kỹ sư công trường

– Site manager: trưởng công trình

– Structural engineer: kỹ sư kết cấu

– Sanitary engineer: kỹ sư cấp nước

– Soil engineer: kỹ sư địa chất

– Storekeeper: thủ kho

– Surveyor: trắc đạt viên, khảo sát viên

– Steel-fixer: thợ sắt

– Scaffolder: thợ giàn giáo

– Sub-contractor: nhà thầu phụ

T – Triangulation: phép đạc tam giác
W – Water supply system: hệ thống cấp nước

– Work platform: bục kê để xây

– Window ledge: ngưỡng (bậu) cửa sổ

– Welder: thợ hàn

– Worker: công nhân

Dịch tiếng anh ngành xây dựng của BONSAM cam kết:

  • Cam kết nhanh chóng, chính xác và giá rẻ nhất.
  • Giao nhận tài liệu miễn phí, nhanh chóng
  • Chăm sóc khách hàng tận tình, chuyên nghiệp
  • tuân thủ quy tắt TTS chăm sóc chu đáo
  • Đảm bảo hài lòng: trước – trong- sau của quy trình dịch thuật
  • Cam kết dịch thuật chuẩn đến 95%
  • Hoàn tiền nếu sai sót trên 10%
  • Luôn hỗ trợ online 24/7, kể cả lễ, ngày nghỉ
  • Luôn hoàn thành đúng thời hạn

Bạn cần tư vấn hoặc nhận báo giá chi tiết, ĐIỀN THÔNG TIN CẦN TƯ VẤN TẠI ĐÂY:

Hoặc liên hệ: 

DCH THUT BONSAM

Địa ch: 1098/27B Phm Văn Đồng, P. Linh Đông, Q.Th Đức, Tp.hcm

Website: https://duhocnamphuong.info/

Email: dichthuatbonsam@gmail.com

Hotline: 0937 02 68 69 – 0939 682 552



Trả lời

0939682552
hoangcat